Chứng khoán

SSI dẫn đầu về lợi nhuận ngành chứng khoán

Ngọc Thủy Thứ Ba | 04/12/2018 15:08

SSI hiện là công ty chứng khoán duy nhất có mặt trong top 30, xếp thứ 28 trong số 500 doanh nghiệp tư nhân có lợi nhuận tốt nhất Việt Nam.

Công ty Cổ phần Báo cáo Đánh giá Việt Nam (Vietnam Report) vừa phối hợp tổ chức và tôn vinh các doanh nghiệp trong bảng xếp hạng Profit500 - Top 500 doanh nghiệp có lợi nhuận tốt nhất năm 2018. Theo đó, trong ngành ngân hàng - tài chính - chứng khoán, Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI) hiện là công ty chứng khoán duy nhất có mặt trong top 30 - xếp thứ 28 trong tổng số 500 doanh nghiệp tư nhân có lợi nhuận tốt nhất Việt Nam. 

Nối tiếp kết quả kinh doanh khả quan trong năm 2017, 2018 tiếp tuc được xem là một năm thành công của SSI. Lũy kế 9 tháng đầu năm 2018, công ty ghi nhận doanh thu hợp nhất 3.037 tỉ đồng, tăng trưởng 52% và đạt 89% kế hoạch về doanh thu; lợi nhuận trước thuế đạt 1.354,78 tỉ đồng, tăng trưởng 38,4% và đạt 84% kế hoạch về lợi nhuận. Tại ngày 30/9/2018, SSI có tổng tài sản 23.412,6 tỉ đồng, trong đó vốn chủ sở hữu đạt 9.512 tỉ đồng.

Về vị thế, nếu so sánh chung chỉ giữa các công ty chứng khoán đã niêm yết trong khu vực, SSI trong Top cao nhất (xét các chỉ số vốn hóa, tổng tài sản, doanh thu, lợi nhuận), cũng như khả năng sinh lời (ROE). Trong vòng 4 năm qua thì mảng chính của SSI là môi giới, đã chiếm  50% tổng doanh thu 9 tháng 2018. Mảng Đầu tư chiếm khoảng 30-40% tổng doanh thu (9 tháng chiếm 26%).

Bảng 2: So sánh các công ty chứng khoán niêm yết trong khối ASEAN

Tên công ty

Mã cp

Vốn hóa

Tổng Tài sản

Doanh thu 12 tháng gần nhất

Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất

ROE

Trailing P/E

Trailing P/B

USD mn

USD

USD mn

USD mn

%

Trung bình

 

206.4

302,812,970

88.5

9.3

12.5

12.8

1.4

SAIGON SECURITIES INC

SSI VN

606.4

1,003,970,332

142.3

60.8

15.8

9.8

1.5

ASIA PLUS GROUP HOLDINGS PCL

ASP TB

222.3

255,756,886

81.1

18.7

15.3

12.4

1.5

CAPITAL NOMURA SECS PCL

CNS TB

155.3

349,869,054

54.8

7.5

5.4

21.5

1.0

KGI SECURITIES THAILAND PCL

KGI TB

268.3

499,363,907

105.3

34.1

19.4

8.1

1.6

MAYBANK KIM ENG SECURITIES T

MBKET TB

190.5

596,017,200

96.0

(5.3)

11.1

13.1

1.3

KRESNA GRAHA INVESTAMA TBK P

KREN IJ

878.5

208,677,173

365.5

21.8

26.8

42.3

10.0

MINNA PADI INVESTAMA SEKURIT

PADI IJ

456.5

39,515,540

3.7

3.0

13.9

94.1

12.1

TRIMEGAH SEKURITAS INDONESIA

TRIM IJ

56.9

135,694,177

34.0

4.4

8.9

13.2

1.1

PANIN SEKURITAS TBK PT

PANS IJ

68.0

192,778,214

25.1

6.1

6.4

11.6

0.8

KENANGA INVESTMENT BANK BHD

KNKIB MK

101.9

1,730,430,591

164.6

9.0

4.2

12.1

0.5

COL FINANCIAL GROUP INC

COL PM

141.1

198,579,522

21.9

9.7

33.9

15.1

4.9

UOB-KAY HIAN HOLDINGS LTD

UOBK SP

716.5

2,474,065,561

302.3

63.9

6.2

11.4

0.7

Tin cùng chuyên mục

Tin nổi bật trong ngày

Tin mới